Nghiên Cứu về Sự Thánh Khiết trong Kinh Thánh (Record no. 5635)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01339nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:58:02 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.041 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D675-M60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Metz, Donald S. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu về Sự Thánh Khiết trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Studies in Biblical Holiness |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Donald S. Metz |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 410tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là công trình nghiên cứu uyên bác nhưng dễ hiểu được viết ra chủ yếu dành cho những mục sư và giáo sư là những người có nhu cầu hiểu biết rộng rãi hơn để trình bày sứ điệp thánh khiết của Kinh Thánh. Giáo lý thánh khiết là giáo lý Kinh Thánh quan trọng nhất cho nên giáo lý này phải được trình bày chủ yếu theo quan điểm Kinh Thánh.... Dù tác phẩm có tính bác học nhưng sách được viết bằng ngôn ngữ bình dân nên đã trở thành một kho tàng vô giá về lẽ thật thánh khiết cho bất kỳ ai nghiên cứu sự dạy dỗ đặc thù của Wesley... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Nên thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý -- Thánh khiết |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5635 | 0.00 | Sách |