Thờ Phượng và Cầu Nguyện (Record no. 5636)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01274nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 17:01:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046144861 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-L73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lim, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thờ Phượng và Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sự Giảng. Sự Cứu rỗi. Sự Tái sanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Lim. Nguyễn Hồng Hải dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày ý nghĩa, bản chất, nội dung, hình thức... của sự thờ phượng, sự cầu nguyện, sự giảng dạy Lời Chúa theo từng thời kỳ của lịch sử Cơ Đốc giáo. Phần sau của sách, tác giả cũng trình bày giáo lý về sự tái sanh và giáo lý về sự cứu rỗi….Sách giúp mỗi cá nhân và Hội Thánh xem xét nhìn lại chính mình, cần phải lấy `tâm thần và lẽ thật` trong sự thờ phượng, cầu nguyện và giảng dạy Lời Chúa... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5636 | 0.00 | Sách |