Khôn ngoan trong đối nhân xử thế (Record no. 5640)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01349nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-11 09:05:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047441419 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V994-Q14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương Đại Quân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khôn ngoan trong đối nhân xử thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương Đại Quân. Thành Khang - Ngọc San dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 199tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người sáng suốt là người lịch lãm trong ứng xử, có tầm nhìn xa rộng, có thể nhanh chóng đưa ra những quyết định khôn ngoan, không ngừng gặt hái được thành công và tạo được dấu ấn trong đời sống cộng đồng. Thông qua những ví dụ thực tế, gần gũi với cuộc sống đi kèm với luận điểm sắc sảo, cuốn sách trình bày một cách sinh động phương pháp giúp bạn làm người sáng suốt, xử thế khoáng đạt để bạn có thể xoay sở và đứng vững trong cơn lốc cạnh tranh ngày càng gay gắt của cuộc sống hiện tại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển mối liên hệ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bí quyết thành công |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5640 | 0.00 | Sách |