Triết Lý Làm Giàu Của Người Do Thái (Record no. 5641)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01220nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-11 09:08:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047449798 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N577-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhậm Ngọc Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Lý Làm Giàu Của Người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhậm Ngọc Minh. Thành Khang, Thanh Nhàn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 342tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư tưởng người Do Thái không bị ràng buộc bởi những quy định cứng nhắc, họ có thể nghĩ tới những điều người khác không dám nghĩ, làm những điều người khác chưa dám làm. Khi đối diện với vấn đề nan giải, người Do Thái luôn vận dụng tư duy sáng tạo và lối suy nghĩ phá cách của mình để mở cánh cửa thành công, từ đó bước chân vào con đường làm giàu. `Triết lý làm giàu của người Do Thái` sẽ đưa chúng ta vào cuộc phiêu lưu tìm hiểu triết lý này! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành công -- Làm giàu -- Người Do Thái. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5641 | 0.00 | Sách |