Tôi Tư Duy Tôi Thành Đạt (Record no. 5653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01386nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070350.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-11 14:51:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049710971 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 49000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | John C. Maxwell |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Tư Duy Tôi Thành Đạt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | How Successful People Think : Thay đổi tư duy, thay đổi cuộc sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C. Maxwell. Đỗ Nhật Nam dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 178tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những người có tư duy tốt có thể giải quyết các vấn đề một cách hiệu quả, họ luôn luôn dồi dào ý tưởng, luôn hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn và luôn là người thành công. Cách tư duy của những người thành công có thể được tiếp thu và học hỏi. Nếu bạn thay đổi suy nghĩ, cuộc sống của bạn cũng sẽ đổi thay! Trong cuốn sách này, bạn sẽ học được tất cả những “mảnh ghép” tư duy cần thiết để có thể trở thành người có tư duy tốt, những mảnh ghép đó bao gồm 11 kĩ năng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành công -- Tư tưởng và tư duy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bí quyết thành công |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5653 | 0.00 | Sách |