Thánh Kinh Chỉ Nam (Record no. 5654)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00799nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070350.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-11 14:58:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G111-M28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Manley, G. T. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Chỉ Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | G. T. Manley. Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 452tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Chỉ Nam này giúp người đọc Thánh Kinh hiểu rõ Kinh Thánh đầy đủ hơn, để có thế biết ý chỉ của Đức Chúa Trời và kinh nghiệm được sự tương giao mật thiết hơn với chính Đấng Christ. Sách gồm bốn phần |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa, nghiên cứu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Cựu Ước và Tân Ước |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5654 | 0.00 | Sách |