Bắc Hành Lược Ký (Record no. 566)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01244nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065758.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:21:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 125000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.702 8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-Q17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Quýnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bắc Hành Lược Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Quýnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ghi chép lại quãng thời gian 10 năm tác giả bị cầm tù trong nhiều nhà ngục tại Trung Hoa, sau khi theo vua Lê Chiêu Thống chạy sang phương Bắc lưu vong. Bên cạnh đó giải thích tình hình Đàng Ngoài và những chuyển biến cụ thể trong chính sách và bang giao giữa Trung Hoa và Đại Việt nhằm giúp bạn đọc có cái nhìn đa chiều hơn khi nghiên cứu về giai đoạn lịch sử từ cuối triều Lê đến đầu triều Nguyễn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Duy Chính |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/568/bac-hanh-luoc-ky.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/568/bac-hanh-luoc-ky.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-566 | 0.00 | Sách |