Vinh Hiển Lớn Lao (Record no. 5667)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01051nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070351.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 09:07:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K36-H14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hagin, Kenneth E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vinh Hiển Lớn Lao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Greater Glory |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kenneth E. Hagin. Anh-rê dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 44tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này sẽ giúp bạn hiểu được: Tầm quan trọng của việc tôn kính sự hiện diện của Chúa giữa chúng ta. Tại sao ngợi khen Chúa là một biểu lộ của đức tin? Làm thế nào để hòa nhịp với Thánh Linh trong sự ngợi khen và thờ phượng thật? Tại sao ngợi khen Chúa tạo ra một bầu không khí để Thánh Linh hành động? Tại sao cần phải để thì giờ ngợi khen tương đương với thì giờ cầu nguyện? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngợi khen Chúa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5667 | 0.00 | Sách |