Hôn Nhân - Gia Đình. Nuôi Dạy Con (Record no. 5669)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01294nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070351.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 09:12:14 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tan, Joseph |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hôn Nhân - Gia Đình. Nuôi Dạy Con |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph Tan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 131tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đức Chúa Trời đã lập ra hôn nhân…và Satan thì cố hủy hoại hôn nhân. Hãy nhờ cậy Đức Chúa Trời để xây dựng những gia đình Cơ Đốc vững mạnh. Chúng ta cần có một cái nhìn mới về gia đình dựa trên nền tảng Kinh Thánh, hết lòng đặt trách nhiệm gia đình lên trên nhu cầu cá nhân, tôn trọng lời hứa nguyện hôn nhân và làm người hướng dẫn đắc lực cho con cái. Chúng ta phải học cách yêu thương, học cách truyền thông cho nhau, học cách tìm ra sức mạnh của gia đình và vun đắp nó bằng những sinh hoạt giúp tăng cường thêm sức mạnh cho gia đình. Sách gồm 3 phần: Hôn nhân Cơ Đốc, Gia đình Cơ Đốc, Nuôi dạy con cái cho Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Hôn nhân gia đình |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5669 | 0.00 | Sách |