Vươn Đến Sự Hoàn Thiện (Record no. 5677)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01345nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070352.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-12 10:23:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045899922
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 98000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu Z68-Z68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ziglar, Zig
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Dates associated with a name (1926-2012)
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Vươn Đến Sự Hoàn Thiện
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Better than good
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Zig Ziglar / Người dịch: Việt Khương-Hữu Nam
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 8
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 263tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Điều cốt lõi của quyển sách này chính là: Cuộc sống viên mãn chỉ đến với bạn khi bạn nuôi dưỡng niềm đam mê đích thực, cố gắng làm việc hết mình và hoàn thành mục đích sống. Tôi không ngại ngần thổ lộ với các bạn rằng mục đích của tôi chính là khơi dậy niềm khao khát về một cuộc sống như thế trong con người bạn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển bản thân
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sống thành công 2. Kỹ năng sống 3. Sống viên mãn
957 ## -
-- 211102 LPS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5677 0.00 Sách