Lịch Sử Những Nhà Truyền Giáo Trứ Danh (Record no. 5678)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01130nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070352.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 10:25:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C496-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Châu Tấn Nẫm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử Những Nhà Truyền Giáo Trứ Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Châu Tấn Nẫm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 387tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là công việc biên soạn và ghi chép lại một số nhà Truyền giáo như David Livingstone, Francois Collard, John Gibson…là các bậc cầm cờ tiên phong mạo hiểm vào nơi Châu Phi, Trung Hoa… mà truyền đạo Tin Lành của Đức Chúa Trời. Trong cuộc hành trình gian nan khốn khổ, các Giáo sĩ vẫn không sờn lòng chùn bước, quyết tâm rao giảng ơn cứu rỗi của Đức Chúa Giê-xu Christ để cứu hàng vạn linh hồn tội nhân thoát khỏi vòng xiềng xích của Satan. Thật cảm động và nức lòng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tiểu sử -- Danh nhân Cơ Đốc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5678 | 0.00 | Sách |