Thép Đã Tôi Thế Đấy (Record no. 568)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01410nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065758.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:21:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049694615 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.7342 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N693-O85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ostrovsky, Nikolai A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thép Đã Tôi Thế Đấy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nikolai A. Ostrovsky |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 579tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thép đã tôi thế đấy thật sự là một cuốn sách mang tính sử thi oai lệ, hào hùng của tác giả là nhà văn Liên Xô - Nikolai A.Ostrovsky, ông là một chiến sĩ cách mạng tháng Mười, đã mang chủ nghĩa lý tưởng quang vinh đến gần với người đọc và đã truyền cảm hứng và động lực cho rất nhiều người ở trong thời kỳ lúc bấy giờ. Thời điểm tác giả viết sách là lúc ông đang nằm trên giường bệnh, khi đó ông đang trong tình trạng mù, bại liệt cơ thể và sức khỏe thì đang yếu dần... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huy Vân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/570/thep-da-toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/570/thep-da-toi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-568 | 0.00 | Sách |