Kế Hoạch Mở Mang Hội Thánh Của Đức Chúa Trời (Record no. 5680)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01341nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070352.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 10:30:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 254.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T582-B94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bunn, Tim W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kế Hoạch Mở Mang Hội Thánh Của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sổ tay thành lập Hội Thánh. Ứng dụng những nguyên tắc bất biến và siêu văn hóa của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tim W. Bunn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 264tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này một công cụ toàn diện được xây dựng bằng những kinh nghiệm quý báu khi mở Hội Thánh mới. Nó khám phá việc thiết lập và xây dựng cộng đồng đức tin bằng những thực nghiệm của sứ đồ Phao-lô đã được ghi lại trong Kinh Thánh. Những chủ đề chính: Mở rộng Hội Thánh, Xây dựng lãnh đạo, Trật tự của Hội Thánh và Vai trò của gia đình. Với hàng loạt chỉ dẫn hữu ích trong tài liệu, bạn sẽ tự lên kế hoạch xây dựng và phát triển một Hội Thánh của chính bạn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Mở mang Hội thánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5680 | 0.00 | Sách |