Giải Nghĩa Kinh Thánh (Record no. 5688)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01545nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070353.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-12 10:58:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 150000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G111-W47
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title New Bible Commentary : Ấn bản thế kỷ 21
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Tập 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Ngũ Kinh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 620tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách Giải Nghĩa Kinh Thánh từ Sáng Thế Ký đến Khải Huyền chia làm 7 tập. Đây là bộ sách giá trị về nguyên tác cũng như dịch thuật, rất cần cho việc học hỏi Lời Chúa. Trong ánh sáng của những khám phá mới trong lãnh vực nghiên cứu Kinh Thánh và với lối viết dễ hiểu, các tác giả đã giải nghĩa từng phân đoạn và từng câu để giúp người đọc hiểu chính xác và sâu sắc nội dung từng sách trong Kinh Thánh. Tập 1: Ngũ Kinh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ngũ Kinh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Ngũ Kinh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5781/giai-nghia-kinh-thanh-tk-21-tap-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5781/giai-nghia-kinh-thanh-tk-21-tap-1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5688 0.00 Sách