Việt Nam Xưa (Record no. 569)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01137nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065758.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 150000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V666-X19
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Khuyết Danh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Việt Nam Xưa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tạp chí Xưa & Nay
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2012
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 107tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details ảnh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tái hiện lại những sự kiện lịch sử trong mọi mặt hoạt động của xã hội, đặc biệt là những nét đa dạng về văn hoá, những cảnh quan kiến trúc, các công trình của người Pháp xây dựng, lễ hội dân gian, sinh hoạt chợ búa... dưới góc nhìn của những nhà nhiếp ảnh chuyên nghiệp
546 ## - LANGUAGE NOTE
Language note Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử cận đại
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Mạnh Hùng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/571/viet-nam-xua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/571/viet-nam-xua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-569 0.00 Sách