Giải Nghĩa Kinh Thánh (Record no. 5694)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01660nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070353.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-12 11:12:15
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 225.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G539-W47
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title New Bible Commentary : Ấn bản thế kỷ 21.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.5
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 5: Phúc Âm và Công Vụ Các Sứ Đồ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 640tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách Giải Nghĩa Kinh Thánh từ Sáng Thế Ký đến Khải Huyền chia làm 7 tập. Đây là bộ sách giá trị về nguyên tác cũng như dịch thuật, rất cần cho việc học hỏi Lời Chúa. Trong ánh sáng của những khám phá mới trong lãnh vực nghiên cứu Kinh Thánh và với lối viết dễ hiểu, các tác giả đã giải nghĩa từng phân đoạn và từng câu để giúp người đọc hiểu chính xác và sâu sắc nội dung từng sách trong Kinh Thánh. Tập 1: Ngũ Kinh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Phúc Âm & Công Vụ Các Sứ Đồ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa các sách Phúc Âm & Công Vụ Các Sứ Đồ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5787/giai-nghia-kinh-thanh-5.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5787/giai-nghia-kinh-thanh-5.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Total renewals Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 1 TVCD.007020 19/06/2026 20/04/2026 20/04/2026 0.00 Sách