Đánh cắp ý tưởng (Record no. 5695)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01140nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070353.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 11:12:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S843-C75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cone, Steve |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1980-...) |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đánh cắp ý tưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Steal these ideas! : Những bí quyết Marketing giúp bạn thành công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Steve Cone/Người dịch: Vũ Hương, Lan Nguyên và Nguyễn Nam Trung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày những ý tưởng độc đáo nhằm nâng cao hiệu quả trong chiến lược tiếp thị, xây dựng thương hiệu và kinh doanh hiệu quả như: Bí mật quyết định sự thành công của một chiến dịch marketing, điều tạo nên sự thành công cho thương hiệu và cách tạo nên một ưu thế sản phẩm độc đáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 957 ## - | |
| -- | 211102 LPS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5695 | 0.00 | Sách |