Cẩm nang quản trị (Record no. 5698)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01197nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070353.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 13:55:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 13000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O66-H25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Harari, Oren |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm nang quản trị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 24 Bài học của Powell một vị lãnh đạo huyền thoại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Oren Harari |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Các nguyên tắc của Colin Powell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thống Kê |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 92tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách `Các nguyên tắc của Colin Powell` vén tấm màn bí mật hé lộ thói quen đưa ra các quyết định, các chiến lược thành công và các triết lý về lãnh đạo của Powell. Với một chiều hiểu biết sâu sắc, thấu đáo vốn chân thực một cách sinh động như hiện thực gai góc, cuốn sách đầy ý nghĩa và rất súc tích này đã hé lộ những chìa khóa thành công trong công việc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Doanh nghiệp |
| 957 ## - | |
| -- | 211102 LPS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5698 | 0.00 | Sách |