Con Hủi (Record no. 570)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01480nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065759.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:21:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046985280 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 135000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.853 8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H474-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mniszek, Helena |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Hủi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Helena Mniszek |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 611tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không có căn bệnh nào đáng sợ của nhân loại xuất hiện trong câu chuyện,.. Con Hủi là cái tên mà trong giới quý tộc gọi nàng, người con gái xinh đẹp, trong trắng như đóa huệ mang tên Stefcia. Nàng có một chuyện tình thơ mộng, đắm say, trong sáng và vô cùng mãnh liệt nhưng lại bi thương đến nao lòng. Bởi người nàng yêu không ai khác chính là đại công tử của dòng họ quyền quý nhất cả nước... Nhưng liệu họ có vượt qua những rào cản khó khăn và hà khắc của giới quý tộc để đến với nhau, bảo vệ tình yêu hạnh phúc của mình? |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ nguyên bản tiếng Ba Lan: Tredowata |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Dũng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/572/con-hui.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/572/con-hui.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-570 | 0.00 | Sách |