Chiến lược đại dương xanh (Record no. 5706)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01293nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070354.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 15:33:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 69000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W111-K49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chan Kim, W. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1952-...) |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến lược đại dương xanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | How to Create Uncontested Market Space and Make Competition Irrelevant : Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hoá cạnh tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | W. Chan Kim và Renee Mauborgne/Người dịch: Phương Thúy |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ I |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 349tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đưa ra những bí quyết về chiến lược kinh doanh để có được thành công trong quản trị doanh nghiệp: Vạch lại ranh giới thị trường, tập trung vào bức tranh lớn, tìm kiếm khách hàng tiềm năng, thiết lập trật tự ưu tiên về chiến lược, vượt qua những trở ngại trong nội bộ tổ chức, điều hành thành chiến lược. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thị trường |
| 957 ## - | |
| -- | 211102 LPS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5706 | 0.00 | Sách |