Chữa Lành Những Cảm Xúc Bị Tổn Thương (Record no. 5709)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01247nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070354.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 15:48:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043139877 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-S44 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Seamands, David A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chữa Lành Những Cảm Xúc Bị Tổn Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Healing for Damaged Emotions : Hồi phục từ những ký ức khiến chúng ta đau khổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David A. Seamands. Phạm Đình Đài & Thanh Trúc dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 175tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng đất |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách đã giúp hàng trăm nghìn độc giả khắp thế giới đối phó một cách trung thực và thành công với những nỗi đau nội tâm của họ. Qua phương pháp tiếp cận thực tế và theo Kinh Thánh của David Seamands, bạn cũng có thể tìm thấy sự chữa lành và sau đó trở thành tác nhân chữa lành cho những thân hữu còn đang vật lộn trong khổ sở. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chữa lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5709 | 0.00 | Sách |