Đời Sống Xã Hội Việt Nam Đương Đại (Record no. 571)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01428nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065759.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:21:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049433382 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NTG |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Xã Hội Việt Nam Đương Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đức Lộc (ch.b.), Nguyễn Quang Huy, Lê Anh Vũ... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Những người thiểu số ở đô thị: Lựa chọn, trở thành, khác biệt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 603tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh, bảng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Việt Nam đương đại |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp các bài viết của nhiều nhà nghiên cứu về những tình cảnh sống của một bộ phận dân cư đô thị trong xã hội Việt Nam đương đại như những người đồng tính, người công nhân... với thân phận, những rủi ro và cả những ước mơ, những chiến lược sống, mang đến cái nhìn đa chiều về những nhóm người hay cá nhân thiểu số trong xã hội đương đại của chúng ta |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đô thị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thanh Hồng Lan |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-571 | 0.00 | Sách |