Phúc Âm Mác (Record no. 5719)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01576nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070355.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-12 16:52:55 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Mác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay. Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 409tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá xanh dương, chữ trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | William Barclay, nhà giải nghĩa Kinh Thánh Tân Ước nổi tiếng thế giới của Tô Cách Lan, là mục sư và giáo sư thần học đã cảm động sâu xa về cuộc đời riêng của Mác từ những thăng trầm khi còn trẻ, gây bao sóng gió cho chức vụ Ba-na-ba và Phao-lô cho đến cuộc đời trưởng thành đầy hữu ích .. Barclay đã phân tích thật sâu sắc, tế nhị ngòi bút của Mác với từng sự kiện mà sứ đồ Phi-e-rơ đã kể cho Mác, người con tâm linh của ông. Những mô tả thật đơn giản nhưng thâm sâu cuộc đời Chúa Cứu Thế, từng lời nói, hành động và phép lạ Ngài làm, đã ảnh hưởng sâu đậm, đã thay đổi cuộc đời của những ai đặt niềm tin nơi Chúa Cứu Thế Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Mác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Tân Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5813/phuc-am-mac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5813/phuc-am-mac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5719 | 0.00 | Sách |