Những thắng tích của xứ Thanh (Record no. 5724)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00793nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070355.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-13 09:41:12
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 915.9741
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu Q163-C45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Quốc Chấn
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những thắng tích của xứ Thanh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Quốc Chấn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thanh Hoá
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Hóa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 176tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những thắng tích xứ Thanh như: Cụm thắng tích Bắc Thanh, hang động Thần Phù, Hàm Rồng, Vĩnh Lộc, di tích đa dạng trên vùng đất Đông Sơn,...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Di tích văn hoá
957 ## -
-- 211102 LPS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5724 0.00 Sách