Triết Học Nữ Quyền – Lý Thuyết Triết Học về Công Bằng Xã Hội cho Phụ Nữ (Biểu ghi số 573)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01204nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065759.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:32
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045733097
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 49000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.4201
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Nga
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Triết Học Nữ Quyền – Lý Thuyết Triết Học về Công Bằng Xã Hội cho Phụ Nữ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thị Nga (ch.b.), Lê Thị Quý, Đỗ Thị Thạch...
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 234tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5X20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày những nội dung liên quan tới lý thuyết về triết học nữ quyền và vấn đề công bằng xã hội cho phụ nữ. Giới thiệu xây dựng cơ sở lý thuyết về công bằng xã hội cho phụ nữ ở Việt Nam hiện nay
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Phụ nữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lí thuyết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Thị Quý
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/575/triet-hoc-nu-quyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/575/triet-hoc-nu-quyen.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-573 0.00 Sách