Thư Phi-lip Cô-lô-se và Tê-sa-lô-ni-ca (Biểu ghi số 5732)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01332nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070356.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-15 10:04:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | BW |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Phi-lip Cô-lô-se và Tê-sa-lô-ni-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay. Văn phẩm Nguồn Sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá chữ trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thư tín Cô-lô-se, thư tín Phi-líp, thư tín Tê-sa-lô-ni-ca do sứ đồ Phao-lô viết, đã trình bày những sự việc, những nan đề khác nhau xảy ra trong Hội Thánh đương thời và sự dạy dỗ lẽ thật cũng như lời khuyên bảo gây dựng Hội Thánh của Phao-lô... . William Barclay, nhà giải nghĩa Kinh Thánh Tân Ước nổi tiếng thế giới của Tô Cách Lan, là mục sư và giáo sư thần học đã khéo phân tích, giải nghĩa và trình bày từng chi tiết cách sống động hơn trong các thư tín này. Nhiều năm qua, với lối trình bày sâu sắc, linh động của ông đã thu hút đọc giả đủ mọi thành phần khắp nơi trên thế giới... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Thư tín |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5732 | 0.00 | Sách |