Cha - Điểm tựa đời con (Record no. 5751)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01359nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070357.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-19 09:49:50
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045894880
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 56000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306.874
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J12-C22
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Jack Canfield, Mark Victor Hansen...
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cha - Điểm tựa đời con
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Chicken soup for the father's soul
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jack Canfield, Mark Victor Hansen... First News
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 170tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách Cha - Điểm tựa đời con, bạn sẽ cùng chúng tôi bước vào hành trình khám phá thế giới của những người cha. Trên hành trình này, bạn sẽ nhận ra những cung bậc tình cảm của cha và sẽ hiểu rõ hơn về trải nghiệm trong chính tình cảm cha con của mình. Có thể nói, tình yêu thương cha dành cho con là tuyệt đối và vô song. Dù muốn hay không, mỗi bước đi trong cuộc đời mỗi người con chúng ta đều có sự hiện diện của hình bóng cha.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Giáo dục -- Nuôi dạy con
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Gia đình 2. Nuôi dạy con
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5751 0.00 Sách