Giải Nghĩa Sách Giô-na (Record no. 5947)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01550nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070411.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-30 12:10:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046174233 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D184-O97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Daniel C. Owens |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Sách Giô-na |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bộ Giải Nghĩa Kinh Thánh của Hạt Giống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Daniel C. Owens. Văn Phẩm Hạt Giống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 125tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sách này, Mục sư Tiến Sĩ Daniel C. Owens giải nghĩa bản văn Kinh Thánh, liên hệ Giô-na đến câu chuyện lớn của Kinh Thánh, và áp dụng cho Hội thánh ngày nay. Với cách viết đơn giản, ngắn gọn, cuốn sách được dành cho tất cả những ai muốn tìm hiểu về Giô-na, quyển sách được yêu mến trong lịch sử Hội Thánh. Ngoài phần giới thiệu và giải nghĩa, tác giả cũng cung cấp một số gợi ý giảng cả sách Giô-na trong một hay nhiều bài giảng. Phần này đặc biệt hữu ích cho những người làm công tác giảng dạy Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giô-na -- Giải nghĩa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiên tri Giô-na |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6045/giai-nghia-sach-gio-na.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6045/giai-nghia-sach-gio-na.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 211026 VPHG | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5947 | 0.00 | Sách |