Từ Điển Kinh Thánh dành cho sinh viên (Record no. 5950)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01588nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070411.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-30 13:44:02
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046175988
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 200000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K18-D64
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Karen Dockrey, Johnnie Godwin, Phyllis Godwin.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ Điển Kinh Thánh dành cho sinh viên
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title The Student Bible Dictionary. : Hệ thống học tập đầy đủ giúp bạn hiểu từ ngữ, nhân vật, địa danh và các biến cố trong Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Karen Dockrey, Johnnie Godwin, Phyllis Godwin. Bản dịch: Văn Phẩm Hạt Giống
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 225tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Từ Điển Kinh Thánh này là công cụ không thể thiếu cho bất kỳ ai quan tâm đến Kinh Thánh. Hàng trăm định nghĩa rõ ràng, súc tích giải thích về nhân vật, địa danh, các biến cố và các giáo lý của Kinh Thánh. Rất nhiều hình ảnh, tranh vẽ, bản đồ và biểu đồ đầy màu sắc giúp minh họa các định nghĩa và khiến Từ Điển Kinh Thánh không chỉ cung cấp thông tin mà còn rất thú vị nữa!...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Từ điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Từ điển Thánh Kinh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6048/tu-dien-kt-danh-cho-sv.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6048/tu-dien-kt-danh-cho-sv.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 211026 VPHG
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5950 0.00 Sách