Bài Học Trường Chúa Nhật Thanh Thiếu Niên. .= (Biểu ghi số 5979)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01157nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070413.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-12-01 14:56:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.433 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B152-N67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Trường Chúa Nhật Thanh Thiếu Niên. .= |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một Thân Thể : Tập Giáo viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.11 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 11 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm - Màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là loạt bài học Trường Chúa Nhật dành cho thanh thiếu niên. Tài liệu số 11 này sẽ giúp giáo viên trong việc chuẩn bị bài dạy sao cho kỹ lưỡng chu đáo, giúp cho tiết học tươi vui nhẹ nhàng nhưng vẫn chuyển tải nội dung và mục đích của bài học Một Thân Thể, đó là Hội Thánh. Giáo viên sẽ giúp học viên hiểu rõ ý nghĩa, mục tiêu và công tác của Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thanh Thiếu niên |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5979 | 0.00 | Sách |