Liêu Trai Chí Dị (Record no. 599)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01133nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065800.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:51
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047845118
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 78000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.1348
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B662-L75
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bồ Tùng Linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Liêu Trai Chí Dị
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bồ Tùng Linh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Mỹ thuật
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 143tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình mình họa, ảnh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Văn học kinh điển thế giới
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Liêu trai chí dị là tiểu thuyết nổi tiếng nhất trong văn học đời Thanh. Tiểu thuyết gồm có 16 quyển, 431 truyện về thần tiên, ma quỷ, yêu hồ, một phần do truyện cũ còn lưu truyền, một phần là sản phẩm của trí tưởng tượng ly kỳ của tác giả.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài -- Trung Quốc -- Tiểu thuyết
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học trung đại -- Tiểu thuyết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Minh Thuý
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-599 0.00 Sách