Phật giáo Quảng Bình qua nghiên cứu cổ tự, hành trạng cao tăng và cư sĩ hữu công./ (Biểu ghi số 6045)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01177nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070418.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-12-04 14:36:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hồng Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phật giáo Quảng Bình qua nghiên cứu cổ tự, hành trạng cao tăng và cư sĩ hữu công./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hồng Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quảng Bình là một vùng đất chịu nhiều cuộc chiến tranh tàn khốc, lại thêm thiên nhiên khắc nghiệt nên Phật giáo nơi đây luôn gặp phải `pháp nạn`. Các dấu tích cổ tự không còn cũng như hành trạng các cao tăng cũng mất đi. Bài viết cố gắng xây dựng lại bức tranh Phật giáo Quảng Bình qua các ngôi chùa cổ, hành trạng của một số cao tăng và cư sĩ hữu công. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Giáo hội Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (197), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr,61-77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (197), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6045 | 0.00 | Sách |