Nghệ thuật tạo tượng Yak (Hộ pháp) trong các ngôi chùa Phật giáo Theravada (Một vài so sánh giữa chùa Phật Ngọc ở Thái Lan với chùa Khmer ở Việt Nam). (Record no. 6047)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01215nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070418.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-12-04 14:41:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Tâm Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ thuật tạo tượng Yak (Hộ pháp) trong các ngôi chùa Phật giáo Theravada (Một vài so sánh giữa chùa Phật Ngọc ở Thái Lan với chùa Khmer ở Việt Nam). |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Yak là một trong những hình tượng mà người Thái Lan và người Khmer đều chịu ảnh hưởng từ văn hóa Ấn Độ và dung hợp với tín ngưỡng bản địa. Bài viết trình bày quá trình để Yak trở thành một biểu tượng văn hóa mang tính `thiêng`, trình bày những nét tương đồng và khác nhau nhưng cũng rất gần gũi, giản dị trong niềm tin của người Thái Lan và người Khmer. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và nghệ thuật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (197), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.95-109 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (197), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6047 | 0.00 | Sách |