Đông Đô Chà Bàn (Record no. 646)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01284nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065804.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:22:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045533796 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 99000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92213 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quang Thức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đông Đô Chà Bàn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Quang Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 382tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện thơ là thể loại văn học rất thịnh hành ở Việt Nam trong khoảng từ thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XX. Trong đó có những tác phẩm còn rất nổi tiếng đến tận ngày nay như: Phạm Công – Cúc Hoa, Tống Trân – Cúc Hoa,Truyện Kiều, Lục Vân Tiên,… Dù không còn đỉnh cao như trước nhưng ngày nay vẫn có nhiều tác phẩm ra đời góp phần làm phong phú nền thi ca Việt Nam. Một trong số đó có thể kể đến Đông Đô Chà Bàn của tác giả Trần Quang Thức – Bút hiệu Trọng Nguyên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/648/1111111111111111111.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/648/1111111111111111111.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-646 | 0.00 | Sách |