Nhà Thờ Công Giáo ở thành phố Hồ Chí Minh (Record no. 6478)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01628nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070446.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-12 09:32:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 934974064336 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 246.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-T93 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hồ Tường (chủ biên) - Ngô Đinh Tấn - Ngô Hỷ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà Thờ Công Giáo ở thành phố Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Tường (chủ biên) - Ngô Đinh Tấn - Ngô Hỷ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 298tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách được biên soạn nhằm giới thiệu 42 ngôi nhà thờ Công giáo tiêu biểu tại thành phố Hồ Chí Minh, với nội dung chủ yếu: giới thiệu một số kiểu dáng, hình thức nhà thờ khác nhau, giới thiệu một loại hình kiến trúc nghệ thuật nhà thờ nói chung và nhà thờ nói riêng, đã ảnh hưởng và góp phần vào nét đẹp của nền văn hóa truyền thống Việt Nam. Song song đó, nhóm biên soạn cũng giới thiệu sơ lược về lịch sử họ đạo và các hoạt động của nhà thờ. Phần cuối sách là phụ lục giới thiệu 206 nhà thờ Công giáo đang hiện diện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Nhà thờ và giáo xứ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6584/nha-tho-cong-giao-o-thanh-pho-ho-chi-minh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6584/nha-tho-cong-giao-o-thanh-pho-ho-chi-minh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 211224 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6478 | 0.00 | Sách |