Lịch sử Hội Thánh Cơ Đốc (Record no. 6479)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01637nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070446.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-12 09:39:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046179221 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 250000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B886-S54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shelley, Bruce L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử Hội Thánh Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruce L. Shelley |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 614tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lịch sử Hội Thánh Cơ Đốc của tiến sĩ Bruce L. Shelley trở thành tác phẩm kinh điển cho độc giả hiện đại. Ông đã làm cho câu chuyện về Hội thánh trở nên sinh động, với ngôn ngữ trong sáng dễ hiểu và cách sắp xếp của nó, tác giả đã xem lịch sử như là câu chuyện của con người đầy kịch tính và sống động như tiểu thuyết nhưng lại không có một chút gì hư cấu ở đây... Do vậy, tác phẩm trở thành quyển sách được chọn lựa ưu tiên không chỉ cho nhiều tín hữu bình thường hay các lãnh đạo Hội Thánh mà còn là quyển sách giáo khoa chuẩn mực trong nhiều trường đại học... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Church History - in plain language |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo -- Lịch sử Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử Hội Thánh từ 6TCN đến 1900- |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6585/lich-su-hoi-thanh-co-doc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6585/lich-su-hoi-thanh-co-doc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 211224 PHT | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 270.09 | TVCD.007175 | 15/06/2026 | 16/05/2026 | 16/05/2026 | 0.00 | Sách |