Lê Mạt Sự Ký (Record no. 649)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01227nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065804.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:22:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 200000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.702 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-C54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Duy Chính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lê Mạt Sự Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sự Suy Tàn Của Triều Lê Cuối Thế Kỷ XVIII |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Duy Chính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học Xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 406tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể lại đời sống và sinh hoạt của Lê Duy Kỳ, Liệt Phi Nguyễn Thị Kim, Lê Quýnh khi bị lưu lạc ra bên ngoài với những biến chuyển, đổi thay trong nước. Khi đề cập đến việc sụp đổ của Lê triều cuối thế kỷ XVIII hầu hết các sử gia đều cho rằng việc vua Lê cầu viện Trung Hoa đem quân sang Đại Việt là nguyên nhân chính yếu. Việc nhờ vả ngoại bang lấy lại nước cho mình đã truất đi cái thiên mệnh đế vương... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Nhà Lê |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-649 | 0.00 | Sách |