Truyền Giáo Cho Thiếu Nhi (Record no. 6494)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00870nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070448.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-12 11:31:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền Giáo Cho Thiếu Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu hướng dẫn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tài liệu hướng dẫn gồm 12 bài học của mục vụ truyền giáo dành cho thiếu nhi. Chúa luôn có một tình yêu đặc biệt dành cho thiếu nhi..., truyền giáo cho thiếu nhi là một trong những biện pháp tốt nhất để rao giảng về Đấng Christ cho thế hệ tương lai của chúng ta.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu Nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mục vụ thiếu nhi |
| 957 ## - | |
| -- | 211001 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6494 | 0.00 | Sách |