Chính Sách của Các Vương Triều Việt Nam đối với Người Hoa (Record no. 652)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01106nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065804.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:22:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045863565
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 105000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.702
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu BND
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh Ngọc Đáng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chính Sách của Các Vương Triều Việt Nam đối với Người Hoa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Huỳnh Ngọc Đáng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 225tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sơ lược về lịch sử di cư và sự hình thành các nhóm cộng đồng người Hoa ở Việt Nam. Tổng kết một cách hệ thống về chính sách đối với người Hoa của các triều đại phong kiến Việt Nam từ thời Lý Trần trở về trước cho đến từ sau Minh thuộc đến đầu triều Nguyễn và của triều Nguyễn nói riêng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử trung đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chính sách
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Hoa
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-652 0.00 Sách