Thượng Chi Văn Tập (Record no. 653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01060nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065804.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:22:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049670114 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 246000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 093 2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-Q17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quỳnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thượng Chi Văn Tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Quỳnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công ty Văn hóa Và Truyền thông Nhã Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 799tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh chân dung |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17x25cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tuyển tập các tác phẩm của nhà văn, hoạt động văn hoá và học giả Phạm Quỳnh nghiên cứu về một giai đoạn lịch sử đặc thù của văn học Việt Nam nói riêng (1917-1932) và về văn hoá, cổ học Việt Nam nói chung |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thơ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ca dao |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/655/thuong-chi-van-tap.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/655/thuong-chi-van-tap.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-653 | 0.00 | Sách |