Bản Sắc Việt Nam qua Giao Lưu Văn Học (Record no. 654)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01463nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065804.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:22:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046241485
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 290000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.92209
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Bá Thành
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bản Sắc Việt Nam qua Giao Lưu Văn Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Bá Thành
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 523tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Khoa học
500 ## - GENERAL NOTE
General note Thư mục: tr. 497-515
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày các vấn đề nghiên cứu về vai trò của văn học trong văn hoá cũng như bản sắc văn hoá dân tộc qua giao lưu văn học như tính thời sự và tính lý luận của đề tài, quá trình giao lưu và hội nhập của văn học Việt Nam với thế giới qua bốn thời kỳ bao gồm: giao lưu với Trung Hoa, giao lưu với phương Tây, hội nhập theo quan điểm Mác-xít, hội nhập trong bối cảnh toàn cầu hoá
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghiên cứu văn học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giao lưu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bản sắc văn hoá
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/656/ban-sac-viet-nam-qua-giao-luu-van-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/656/ban-sac-viet-nam-qua-giao-luu-van-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-654 0.00 Sách