Môi-se II (Record no. 6543)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01538nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070451.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-01-14 10:22:03
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C536-F32
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Child Evangelism Fellowship
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Môi-se II
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cuộc đời của Môi-se - bài học Kinh Thánh hình nỉ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF)
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.II
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập II: Người giữ luật pháp
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 68tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa +
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21x29cm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Accompanying material Sách minh họa hình nỉ
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách Môi-se II với chủ đề `Người giữ luật pháp` gồm 5 bài học Kinh Thánh, là bộ truyện tranh bằng nỉ kể về cuộc đời Môi-se dành cho lứa tuổi 5-13 tuổi. Bộ sách có 2 quyển, quyển hướng dẫn chuyện kể giúp bạn cách trình bày những tranh minh họa và quyển tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự mỗi câu chuyện kể.....
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thị cụ giảng dạy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6649/moi-se-2-bh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6649/moi-se-2-bh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 201124 NTTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-6543 0.00 Sách