Đa-ni-ên (Record no. 6546)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01526nam a2200313 a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260516050248.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-01-14 10:34:54
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency TVCĐ
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L988-P80
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Pongracz, Lynda
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đa-ni-ên
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Vững tin trong Chúa. Sáu bài học bằng tranh về cuộc đời Đa-ni-ên.
Statement of responsibility, etc. Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lynda Pongracz
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 61tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa +
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21x29cm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Accompanying material Sách hình ảnh minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách `Đa-ni-ên - Vững tin trong Chúa` gồm 6 bài học Kinh Thánh, là bộ truyện tranh kể về cuộc đời Đa-ni-ên dành cho lứa tuổi 5-12 tuổi nhằm giúp các em học cách đứng về phía Chúa trong những thách thức của đời sống. Bộ sách có 2 quyển, quyển hướng dẫn chuyện kể giúp giáo viên cách trình bày bài học và quyển tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự mỗi câu chuyện kể.....
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thị cụ giảng dạy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6652/da-ni-en.JPG">https://data.thuviencodoc.org/books/6652/da-ni-en.JPG</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type Sách
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Kho tài liệu Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc Phòng Thiếu nhi 20/01/2026 TVCĐ 0.00   268.432 TVCD-6546 0.00 Sách