Thư Rô-ma (Record no. 6553)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01549nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070451.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-01-14 10:57:22
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P324-R35
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Reid, Paul
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thư Rô-ma
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Lẽ thật tuyệt vời trong thư Rô-ma
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Paul Reid
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 71tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa +
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20.5x29cm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Accompanying material Sách minh họa hình ảnh
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách `Thư Rô-ma` gồm 6 bài học Kinh Thánh bằng tranh dành cho lứa tuổi thiếu nhi, là tài liệu giảng luận kịch hóa nhằm giúp các em hiểu biết lẽ thật vĩ đại trong Thư Rô-ma để áp dụng lẽ thật đó vào đời sống thực. Bộ sách có 2 quyển, quyển hướng dẫn chuyện kể giúp giáo viên cách trình bày bài học và quyển tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự mỗi câu chuyện kể.....
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi -- Bài học Kinh Thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thư tín Rô-ma
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF)
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6659/thu-ro-ma.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6659/thu-ro-ma.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 201124 NTTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-6553 0.00 Sách