Con Đường Duy Nhất (Record no. 6558)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01187nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070452.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-01-14 11:19:21
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L988-P80
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Pongracz, Lynda
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Con Đường Duy Nhất
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Năm bộ tranh bài học Kinh Thánh truyền giảng cho trẻ em từ 5-12 tuổi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lynda Pongracz
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, gáy lò xo
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 29x39cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Con Đường Duy Nhất là truyện tranh Kinh Thánh gồm 5 bài học, được sử dụng để truyền giáo cho thiếu nhi 5-12 tuổi. Sách gồm 2 phần: phần hướng dẫn giáo viên chuẩn bị chuyện kể và phần tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự mỗi câu chuyện...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tài liệu giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thị cụ giảng dạy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6664/con-duong-duy-nhat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6664/con-duong-duy-nhat.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 201124 NTTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Kho tài liệu Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc Phòng Thiếu nhi 20/01/2026 TVCĐ 0.00   268.432 TVCD-6558 0.00 Sách