Đức Chúa Giê-xu Yêu Các Em Thiếu Nhi! (Record no. 6559)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01454nam a2200301 a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260516045555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-14 11:21:43 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCĐ |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C536-F32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Child Evangelism Fellowship |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Giê-xu Yêu Các Em Thiếu Nhi! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | CEF |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, gáy lò xo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | Khổ ngang, A3 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là truyện tranh Kinh Thánh kể về các mẩu chuyện Chúa Giê-xu với thiếu nhi... thể hiện tình yêu và sự quan tâm của Ngài đối với các em, được sử dụng để truyền giáo cho thiếu nhi. Sách gồm 2 phần: phần hướng dẫn giáo viên chuẩn bị chuyện kể và phần tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự câu chuyện... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thị cụ giảng dạy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6665/duc-chua-gie-xu-yeu-cac-em-thieu-nhi.JPG">https://data.thuviencodoc.org/books/6665/duc-chua-gie-xu-yeu-cac-em-thieu-nhi.JPG</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | Phòng Thiếu nhi | 20/01/2026 | TVCĐ | 0.00 | 268.432 | TVCD-6559 | 0.00 | Sách |