Tâm Lý Học Hành Vi (Record no. 6565)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01377nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070452.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-18 10:11:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043349085 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 149000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150.1943 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R668-D75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Downs, Robyn Conley |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Lý Học Hành Vi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Feel Good Effect : Quản lý cảm xúc làm chủ bản thân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robyn Conley Downs. Linh Nguyễn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 279tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Tâm lý học hành vi” giống như một liệu pháp tâm lý đối với tất cả chúng ta, khi phải đối mặt với cuộc sống bộn bề, hàng tá công việc phải giải quyết và những nỗi lo lắng, bận tâm không bao giờ chấm dứt. Cuốn sách đã chỉ ra những hành động, những suy nghĩ tiêu cực khiến con người luôn cảm thấy áp lực, nặng nề, để từ đó đưa ra các cách tư duy, phương pháp cụ thể để chúng ta có được sức khỏe, hạnh phúc và trạng thái cân bằng dài lâu trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển bản thân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hành vi và cảm xúc |
| 957 ## - | |
| -- | 220111 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6565 | 0.00 | Sách |