Từ Điển Tâm Lý (Record no. 6566)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01375nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070452.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-18 10:17:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047778041 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 128000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 152.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S559-S55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shibuya, Shozo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Điển Tâm Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tính cách & cảm xúc đến từ đâu? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Shozo Shibuya |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 442tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ Điển Tâm Lý chính là cuốn sách “vỡ lòng” về tính cách và cảm xúc, giúp bạn trở nên thấu đáo và khéo léo hơn trong giao tiếp. Được tổng hợp và chắt lọc từ khối kiến thức đồ sộ của các chuyên gia tâm lý và viết lại bằng giọng văn thân thiện. Cuốn sách không chỉ dừng lai ở lý thuyết suông mà còn đưa ra những giải pháp cụ thể hướng dẫn bạn đọc vận dụng kiến thức về “tính cách” và “cảm xúc”, giúp bạn thấu hiểu bản thân và người khác, từ đó xây dựng những mối quan hệ lành mạnh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển mối liên hệ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tính cách và cảm xúc |
| 957 ## - | |
| -- | 220111 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6566 | 0.00 | Sách |