Toàn Thư Tâm Lý Học (Record no. 6567)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01433nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070452.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-18 10:23:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043450187 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 126000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M919-F96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fukahori, Motofumi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Toàn Thư Tâm Lý Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Motofumi Fukahori. Phương Hoa dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 348tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Toàn Thư Tâm Lý Học sẽ dẫn dắt bạn từ những điều cơ bản nhất như lịch sử phát triển của tâm lý học, các trường phái có tầm ảnh hưởng, các học thuyết tiêu biểu, cho đến những phát hiện chuyên môn mới nhất… Bằng văn phong đơn giản, cùng nhiều minh họa sinh động, cuốn sách này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan, súc tích và dễ hiểu về tâm lý học, giúp bạn thấu hiểu được tâm lý của chính mình và những người khác, giải tỏa căng thẳng, cải thiện các mối quan hệ xã hội, đồng thời đảm bảo sức khỏe tinh thần và phát triển chính bản thân mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển mối liên hệ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức, Tâm lý học |
| 957 ## - | |
| -- | 220111 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6567 | 0.00 | Sách |