Có Một Nơi Như Thế (Record no. 6574)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01622nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070453.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-19 13:26:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046325864 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Trung Hiếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Có Một Nơi Như Thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Trung Hiếu biên soạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là những câu chuyện thật về cuộc đời của gần 40 con người với một quá khứ đen tối, tội lỗi và tuyệt vọng không còn lối thoát bởi nghiện ngập ma túy…. Ngày nay họ không còn là nỗi ám ảnh bất an của gia đình, của xã hội nhưng họ đang sống một đời sống có ích cho xã hội, và là nguồn phước cho nhiều người, bởi họ được biến đổi bởi tình yêu Thiên Chúa. Cuốn sách là một thông điệp gởi đến chúng ta rằng: Điều gì con người không làm được thì ĐỨC CHÚA TRỜI LÀM ĐƯỢC! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Phép lạ chữa bệnh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phép lạ chữa bệnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6680/co-mot-noi-nhu-the.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6680/co-mot-noi-nhu-the.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 220104 PXM |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6574 | 0.00 | Sách |